Hình nền cho gabbers
BeDict Logo

gabbers

/ˈɡæbərz/

Định nghĩa

noun

Kẻ dối trá, người bịa đặt, kẻ nói láo.

A liar; a deceiver.

Ví dụ :

Thằng em trai tôi bảo tôi là kẻ nói dối khi tôi buộc tội nó ăn hết bánh quy của tôi, mặc dù mặt nó dính đầy vụn bánh.
noun

Ví dụ :

Danh sách nhạc của câu lạc bộ chuyển đột ngột từ pop sang một tràng những bản nhạc gabber dồn dập, khiến một số người nhảy lập tức rời khỏi sàn.
noun

Dân bay lắc, dân quẩy, tín đồ nhạc sàn.

Ví dụ :

Đi ngang qua cái nhà kho cũ, bạn vẫn có thể nghe thấy tiếng nhạc hardcore đập thình thịch, một âm thanh mà hồi thập niên 90 đã từng thu hút đám dân quẩy mặc đồ thể thao đến đây.