Hình nền cho gratings
BeDict Logo

gratings

/ˈɡɹeɪtɪŋz/

Định nghĩa

noun

Chấn song, song chắn, lưới chắn.

Ví dụ :

Các cửa sổ tầng hầm được che chắn bằng song chắn kim loại dày để ngăn chặn trộm đột nhập.
noun

Ví dụ :

Trong lớp khoa học, học sinh dùng những tấm chắn có các vạch song song cực nhỏ để tách ánh sáng mặt trời thành các màu sắc khác nhau, tạo ra quang phổ cầu vồng trên tường.
noun

Ví dụ :

Các thủy thủ dỡ những tấm vỉ chắn nặng nề trên boong tàu để không khí trong lành lùa xuống các tầng dưới.