noun🔗ShareĐịa ngục. Hell."What the heck are you doing?"Cậu đang làm cái quái gì vậy?cursereligionChat với AIGame từ vựngLuyện đọc
🔗ShareQuỷ tha ma bắt, Địa ngục. Hell."My brother's been acting up all day; it's a real heck of a headache. "Thằng em trai tôi nghịch ngợm cả ngày, đúng là một cơn đau đầu đến phát quỷ tha ma bắt.cursereligiontheologyChat với AIGame từ vựngLuyện đọc
noun🔗ShareThen cài, chốt cửa. The bolt or latch of a door."The little boy couldn't open the door because the heck was jammed. "Cậu bé không mở được cửa vì then cài bị kẹt cứng.architecturepartbuildingChat với AIGame từ vựngLuyện đọc
noun🔗ShareGiá đựng thức ăn cho gia súc. A rack for cattle to feed at."The farmer carefully loaded the hay onto the cattle heck. "Người nông dân cẩn thận chất cỏ khô lên giá đựng thức ăn cho gia súc.agricultureanimalChat với AIGame từ vựngLuyện đọc
noun🔗ShareCửa chớp, cửa lưới. A door, especially one partly of latticework."The old Victorian house had a beautiful wooden heck, mostly made of lattice, in the back garden. "Ngôi nhà cổ thời Victoria đó có một cánh cửa chớp bằng gỗ rất đẹp, phần lớn được làm từ lưới, ở phía sau vườn.architecturebuildingChat với AIGame từ vựngLuyện đọc
noun🔗ShareĐồ bắt cá. A latticework contrivance for catching fish."The fisherman carefully placed the heck across the narrow stream to catch salmon swimming upstream. "Người ngư dân cẩn thận đặt cái đồ bắt cá ngang con suối hẹp để bắt cá hồi bơi ngược dòng.fishutensilChat với AIGame từ vựngLuyện đọc
noun🔗ShareKhung cửi, lược cửi. An apparatus for separating the threads of warps into sets, as they are wound upon the reel from the bobbins, in a warping machine."The textile factory worker carefully adjusted the heck to ensure the warp threads were properly separated on the reel. "Người công nhân nhà máy dệt cẩn thận điều chỉnh khung cửi để đảm bảo các sợi dọc được tách ra đúng cách trên guồng.technologymachineindustrytechnicalChat với AIGame từ vựngLuyện đọc
noun🔗ShareKhúc quanh, chỗ uốn. A bend or winding of a stream."The river's heck made it difficult to see the other bank from the bridge. "Khúc quanh của dòng sông khiến việc nhìn thấy bờ bên kia từ trên cầu trở nên khó khăn.geographynatureChat với AIGame từ vựngLuyện đọc