Hình nền cho warps
BeDict Logo

warps

/wɔɹps/

Định nghĩa

verb

Cong, làm cong, xuyên tạc, bóp méo.

Ví dụ :

Cái nóng mùa hè làm cong tấm ván nhựa ốp tường ở phía nam của ngôi nhà.
verb

Ví dụ :

Người nông dân bồi đắp phù sa cho những cánh đồng trũng gần sông bằng cách cẩn thận mở cống vào lúc triều cường, để bùn giàu dinh dưỡng làm màu mỡ đất.