Hình nền cho polling
BeDict Logo

polling

/ˈpoʊlɪŋ/

Định nghĩa

verb

Bỏ phiếu, thăm dò ý kiến.

Ví dụ :

Trường đang tổ chức bỏ phiếu cho học sinh để quyết định chủ đề cho buổi khiêu vũ sắp tới.
verb

Kiểm phiếu, ghi danh, lập danh sách.

Ví dụ :

Nhân viên điều tra dân số đang lập danh sách từng hộ gia đình trong khu phố để đếm toàn bộ cư dân.
noun

Thăm dò ý kiến, lấy ý kiến.

Ví dụ :

Máy in sử dụng cơ chế thăm dò liên tục để thường xuyên kiểm tra xem máy tính có tài liệu nào sẵn sàng để in hay không.