verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Nghịch ngợm, nô đùa. To frolic, to act mischievously. (Usually followed by "around".) Ví dụ : "The children horsed around in the park until their parents called them for dinner. " Bọn trẻ nghịch ngợm, nô đùa trong công viên cho đến khi bố mẹ gọi về ăn tối. action entertainment Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Cấp ngựa, cung cấp ngựa. To provide with a horse; supply horses for. Ví dụ : "The farm owner horsed the delivery team, giving them strong, healthy horses for their work. " Ông chủ trang trại cấp ngựa cho đội giao hàng, cung cấp cho họ những con ngựa khỏe mạnh để làm việc. animal vehicle Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Leo lên ngựa, Trèo lên ngựa. To get on horseback. Ví dụ : "She horsed up quickly and joined the trail ride. " Cô ấy nhanh chóng leo lên ngựa và tham gia vào chuyến đi đường mòn. action vehicle animal Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Cưỡi (ngựa). To sit astride of; to bestride. Ví dụ : "The child horsed the rocking horse and began to giggle. " Đứa bé leo lên lưng con ngựa bập bênh và bắt đầu khúc khích cười. action animal vehicle position Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Giao phối (với ngựa cái), đạp mái (ngựa). (of a male horse) To copulate with (a mare). Ví dụ : "The stallion horsed the mare in the pasture this morning. " Sáng nay, con ngựa đực đã đạp mái con ngựa cái ở ngoài đồng cỏ. animal sex biology Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Cõng. To take or carry on the back. Ví dụ : "The tired toddler horsed his teddy bear all the way home from the park. " Đứa bé mệt mỏi cõng con gấu bông đi bộ từ công viên về tận nhà. animal action vehicle Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Đánh bằng roi, cho leo ngựa gỗ. To place (someone) on the back of another person, or on a wooden horse, etc., to be flogged; (hence) to flog. Ví dụ : "The mischievous boys horsed their younger brother, holding him across the fence so they could playfully spank him. " Bọn con trai nghịch ngợm bắt thằng em trèo lên hàng rào, giữ nó nằm ngang rồi đánh yêu vào mông nó. body action inhuman police law Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Bóc lột, hành hạ. To urge at work tyrannically. Ví dụ : "The construction foreman horsed the workers to finish the concrete pouring before the rain started. " Người quản đốc công trình bóc lột công nhân, bắt họ làm việc như trâu để đổ xong bê tông trước khi trời mưa. work inhuman attitude action Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Ứng trước tiền công. To charge for work before it is finished. Ví dụ : "The contractor horsed the homeowner a significant sum upfront for the kitchen renovation, but then disappeared without completing the work. " Nhà thầu đã ứng trước một khoản tiền công đáng kể từ chủ nhà cho việc sửa bếp, nhưng sau đó biến mất mà không hoàn thành công việc. business finance work Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
adjective Tải xuống 🔗Chia sẻ Cỡi ngựa. Mounted on a horse. Ví dụ : "horsed men" Những người đàn ông cưỡi ngựa. animal vehicle Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc