Hình nền cho horsed
BeDict Logo

horsed

/hɔːrst/ /hɔːrsɪd/

Định nghĩa

verb

Nghịch ngợm, nô đùa.

Ví dụ :

Bọn trẻ nghịch ngợm, nô đùa trong công viên cho đến khi bố mẹ gọi về ăn tối.
verb

Đánh bằng roi, cho leo ngựa gỗ.

Ví dụ :

Bọn con trai nghịch ngợm bắt thằng em trèo lên hàng rào, giữ nó nằm ngang rồi đánh yêu vào mông nó.
verb

Ứng trước tiền công.

Ví dụ :

Nhà thầu đã ứng trước một khoản tiền công đáng kể từ chủ nhà cho việc sửa bếp, nhưng sau đó biến mất mà không hoàn thành công việc.
adjective

Cỡi ngựa.

Ví dụ :

"horsed men"
Những người đàn ông cưỡi ngựa.