Hình nền cho indulgences
BeDict Logo

indulgences

/ɪnˈdʌldʒənsɪz/

Định nghĩa

noun

Sự nuông chiều, sự hưởng lạc.

Ví dụ :

Bà tôi luôn nuông chiều chúng tôi bằng cách cho ăn thêm đồ ngọt và cho phép chúng tôi thức khuya hơn giờ đi ngủ.
noun

Nuông chiều, sự chiều chuộng, sự quá nuông chiều.

Ví dụ :

Chú chó con nhanh chóng trở nên hư vì gia đình quá nuông chiều nó, ví dụ như lúc nào nó sủa cũng cho nó ăn bánh thưởng.
noun

Sự nuông chiều, sự đam mê, sự thỏa mãn.

Ví dụ :

Việc cô giáo thường xuyên quá dễ dãi, cho qua việc nộp bài tập về nhà muộn đang gây ra vấn đề cho cả lớp.
noun

Ân xá, sự xá tội, sự miễn tội.

Ví dụ :

Giáo hội xưa kia từng ban ân xá cho những ai quyên góp tiền bạc, hứa hẹn họ sẽ phải chịu ít thời gian hơn ở luyện ngục sau khi chết vì tội lỗi của mình.