Hình nền cho libration
BeDict Logo

libration

/laɪˈbɹeɪ.ʃən/

Định nghĩa

noun

Sự lắc lư, sự dao động.

Ví dụ :

Sự lắc lư rất nhẹ của mặt trăng cho phép chúng ta nhìn thấy hơn một nửa bề mặt của nó theo thời gian.
noun

Ví dụ :

Nhờ hiện tượng dao động biểu kiến của mặt trăng (libration), chúng ta có thể nhìn thấy hơn một nửa bề mặt của nó theo thời gian, mặc dù nó luôn hướng cùng một mặt về phía trái đất.
noun

Ví dụ :

Do quỹ đạo của hành tinh này quá gần ngôi sao của nó, các nhà khoa học đã ngạc nhiên khi phát hiện ra một sự dao động nhỏ trong vòng quay của nó, gợi ý về một tương tác chưa từng biết trước đây với một thiên thể đồng hành ở xa.
noun

Sự rung lắc, sự dao động.

Ví dụ :

Trong cấu trúc tinh thể của protein, một sự rung lắc nhẹ của chuỗi bên cho phép nó tạm thời lộ ra một vị trí liên kết ẩn.