Hình nền cho lordships
BeDict Logo

lordships

/ˈlɔrdʃɪps/

Định nghĩa

noun

Tước vị lãnh chúa, địa vị lãnh chúa.

Ví dụ :

Sau khi cha qua đời, vị công tước trẻ tuổi thừa kế những vùng đất rộng lớn và vô số tước vị lãnh chúa.
noun

Ông tướng, Cậu ấm.

Ví dụ :

Dù chỉ là thực tập sinh mới nhất, cái kiểu ông tướng/cậu ấm của cậu ta đối với các nhân viên khác nhanh chóng khiến cậu ta mất cảm tình.
noun

Lãnh địa, thái ấp.

Ví dụ :

Sử sách ghi chép chi tiết ranh giới của các lãnh địa, thái ấp khác nhau trên khắp vương quốc, cho thấy ai kiểm soát từng khu vực và tài nguyên của khu vực đó.