noun🔗ShareVật nuôi không có thương hiệu. An unbranded range animal."During the cattle drive, the cowboys tried to round up all the mavericks wandering off on their own. "Trong cuộc lùa bò, những chàng cao bồi đã cố gắng lùa hết đám bò không có thương hiệu đang đi lạc lung tung.animalagriculturepropertyChat với AIGame từ vựngLuyện đọc
noun🔗ShareĐồ gian lận, đồ bất lương. (by extension) Anything dishonestly obtained."The rumors about the missing textbooks were true; the mavericks were selling them to students for inflated prices. "Tin đồn về việc sách giáo khoa bị mất là sự thật; bọn bất lương đó đang bán chúng cho học sinh với giá cắt cổ.valuebusinesseconomymoralfinanceChat với AIGame từ vựngLuyện đọc
noun🔗ShareNgười lập dị, người khác thường, người đi ngược lại quy tắc. (by extension) One who is unconventional or does not abide by rules."The art class loved that some students were mavericks, using unexpected materials like trash and leaves in their sculptures. "Lớp học mỹ thuật rất thích việc một vài bạn học sinh là những người lập dị, sử dụng những vật liệu không ngờ tới như rác và lá cây trong các tác phẩm điêu khắc của mình.personcharacterattitudesocietystyleChat với AIGame từ vựngLuyện đọc
noun🔗ShareNgười khác thường, người lập dị, người đi ngược lại số đông. (by extension) One who creates or uses controversial or unconventional ideas or practices."In the tech industry, some mavericks prefer to use open-source software instead of the standard, expensive programs. "Trong ngành công nghệ, một số người có tư tưởng khác biệt thích sử dụng phần mềm mã nguồn mở thay vì các chương trình đắt tiền, tiêu chuẩn.personcharacterattitudesocietystyleChat với AIGame từ vựngLuyện đọc
noun🔗ShareSĩ quan xuất thân từ quân nhân. A person in the military who became an officer by going to college while on active duty as an enlisted person."The group of mavericks in his officer training class stood out because they already had years of experience as enlisted soldiers. "Nhóm sĩ quan xuất thân từ quân nhân trong lớp huấn luyện sĩ quan của anh ấy nổi bật vì họ đã có nhiều năm kinh nghiệm làm lính.militarypersonjobChat với AIGame từ vựngLuyện đọc
noun🔗ShareBài dị, bà đầm già và thằng hề. A queen and a jack as a starting hand in Texas hold 'em.""He was disappointed to see mavericks again; he'd been hoping for a better starting hand." "Anh ta thất vọng khi lại thấy bài dị, bà đầm già và thằng hề nữa; anh ta đã hy vọng một ván bài khởi đầu tốt hơn.gameChat với AIGame từ vựngLuyện đọc