Hình nền cho troll
BeDict Logo

troll

/tɹɒl/ /tɹoʊl/

Định nghĩa

noun

Ví dụ :

Truyền thuyết địa phương kể rằng có một con yêu tinh khó tính sống dưới cây cầu đá cổ, đòi ai muốn qua cầu phải trả một món phí là những chiếc cúc áo sáng bóng.
noun

Yêu quái, kẻ xấu xí, người thô kệch.

Ví dụ :

Nhiều người xem anh ta như một kẻ xấu xí/yêu quái vì vẻ ngoài lôi thôi lếch thếch và việc anh ta luôn cố gắng thu hút sự chú ý của phụ nữ.
noun

Ví dụ :

Nhà khoa học đã quan sát thấy một hiện tượng "troll" đỏ (quang học hình ảnh thoáng qua màu đỏ) trong cơn giông bão trên thành phố.
noun

Kẻ phá đám, người gây rối, thành phần trẩu tre.

Ví dụ :

Diễn đàn đã phải cấm cái thành phần trẩu tre chuyên đăng những bình luận khiếm nhã chỉ để chọc tức mọi người.
verb

Ví dụ :

Tức giận, cậu học sinh đó bình luận trên bài viết mạng xã hội về buổi dạ hội của trường, cố tình cà khịa để chọc tức các bạn khác cãi nhau cho vui.
verb

Chọc phá, trêu ngươi, gây rối.

Ví dụ :

Ông anh trai cứ liên tục chọc phá, nói móc mỉa về quần áo của em gái để làm em ấy bực mình.
verb

Ví dụ :

Bọn trẻ hát vang bài hát mừng Giáng Sinh, mỗi giọng hòa vào những giọng khác tạo nên một âm thanh rộn ràng, vui tươi.