BeDict Logo

troll

/tɹɒl/ /tɹoʊl/
Hình ảnh minh họa cho troll: Yêu tinh, quỷ lùn.
 - Image 1
troll: Yêu tinh, quỷ lùn.
 - Thumbnail 1
troll: Yêu tinh, quỷ lùn.
 - Thumbnail 2
noun

Truyền thuyết địa phương kể rằng có một con yêu tinh khó tính sống dưới cây cầu đá cổ, đòi ai muốn qua cầu phải trả một món phí là những chiếc cúc áo sáng bóng.

Hình ảnh minh họa cho troll: Yêu quái, kẻ xấu xí, người thô kệch.
noun

Yêu quái, kẻ xấu xí, người thô kệch.

Nhiều người xem anh ta như một kẻ xấu xí/yêu quái vì vẻ ngoài lôi thôi lếch thếch và việc anh ta luôn cố gắng thu hút sự chú ý của phụ nữ.

Hình ảnh minh họa cho troll: Quang học hình ảnh thoáng qua màu đỏ xuất hiện trên giông bão.
noun

Quang học hình ảnh thoáng qua màu đỏ xuất hiện trên giông bão.

Nhà khoa học đã quan sát thấy một hiện tượng "troll" đỏ (quang học hình ảnh thoáng qua màu đỏ) trong cơn giông bão trên thành phố.

Hình ảnh minh họa cho troll: Kẻ phá đám, người gây rối, thành phần trẩu tre.
 - Image 1
troll: Kẻ phá đám, người gây rối, thành phần trẩu tre.
 - Thumbnail 1
troll: Kẻ phá đám, người gây rối, thành phần trẩu tre.
 - Thumbnail 2
noun

Kẻ phá đám, người gây rối, thành phần trẩu tre.

Diễn đàn đã phải cấm cái thành phần trẩu tre chuyên đăng những bình luận khiếm nhã chỉ để chọc tức mọi người.

Hình ảnh minh họa cho troll: Trêu chọc, cà khịa, gây rối.
 - Image 1
troll: Trêu chọc, cà khịa, gây rối.
 - Thumbnail 1
troll: Trêu chọc, cà khịa, gây rối.
 - Thumbnail 2
verb

Tức giận, cậu học sinh đó bình luận trên bài viết mạng xã hội về buổi dạ hội của trường, cố tình cà khịa để chọc tức các bạn khác cãi nhau cho vui.

Hình ảnh minh họa cho troll: Hát vang, Hát lớn, Hát tự do.
 - Image 1
troll: Hát vang, Hát lớn, Hát tự do.
 - Thumbnail 1
troll: Hát vang, Hát lớn, Hát tự do.
 - Thumbnail 2
verb

Hát vang, Hát lớn, Hát tự do.

Bọn trẻ hát vang bài hát mừng Giáng Sinh, mỗi giọng hòa vào những giọng khác tạo nên một âm thanh rộn ràng, vui tươi.