Hình nền cho narc
BeDict Logo

narc

/nɑːk/ /nɑːɹk/

Định nghĩa

noun

Cảnh sát chìm, trinh sát ma túy.

Ví dụ :

Viên cảnh sát chìm trà trộn vào đường dây ma túy, đóng giả làm sinh viên đại học.