Hình nền cho gaff
BeDict Logo

gaff

/ɡæf/

Định nghĩa

noun

Ví dụ :

Người ngư dân dùng cái móc câu để kéo con cá ngừ đại dương lớn lên thuyền.
noun

Mánh khóe, trò bịp bợm.

Ví dụ :

Lời hứa "sửa chữa miễn phí trọn đời" của người bán xe cũ hóa ra chỉ là một mánh khóe; việc sửa chữa chỉ miễn phí nếu bạn mua phụ tùng với giá cắt cổ.