noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Móc câu, cái móc. A tool consisting of a large metal hook with a handle or pole, especially the one used to pull large fish aboard a boat. Ví dụ : "The fisherman used a gaff to pull the large tuna into the boat. " Người ngư dân dùng cái móc câu để kéo con cá ngừ đại dương lớn lên thuyền. nautical utensil fish sailing sport technical item Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Hớ hênh, sơ suất, lỡ lời. A minor error or faux pas, a gaffe. Ví dụ : "We politely ignored his gaff." Chúng tôi lịch sự làm ngơ trước sự hớ hênh của anh ấy. communication language word society Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Mánh khóe, trò bịp bợm. A trick or con. Ví dụ : "The used car salesman's promise of "free lifetime repairs" turned out to be a gaff; the repairs were only free if you bought outrageously overpriced parts. " Lời hứa "sửa chữa miễn phí trọn đời" của người bán xe cũ hóa ra chỉ là một mánh khóe; việc sửa chữa chỉ miễn phí nếu bạn mua phụ tùng với giá cắt cổ. communication word business entertainment action Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Cần, xà trên. The upper spar used to control a gaff-rigged sail. Ví dụ : "The sailor adjusted the gaff on the sailboat to maximize the sail's area and catch more wind. " Người thủy thủ điều chỉnh cần trên buồm thuyền để tăng tối đa diện tích buồm và đón được nhiều gió hơn. nautical sailing technical part Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Khố, đồ che bộ phận sinh dục. A garment worn to hide the genitals. Ví dụ : "The dancer wore a gaff under their costume for a smooth and secure fit. " Để trang phục biểu diễn ôm sát và kín đáo, vũ công đã mặc một loại khố (gaff) bên trong. body wear sex Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Dùng móc câu, kéo cá lên bằng móc câu. To use a gaff, especially to land a fish. Ví dụ : "The fisherman managed to gaff the large tuna and haul it onto the boat. " Người ngư dân đã xoay sở dùng móc câu móc được con cá ngừ lớn và kéo nó lên thuyền. fish nautical sport utensil sailing Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Lừa đảo, bịp bợm. To cheat or hoax. Ví dụ : "The salesman tried to gaff me into buying a used car that was much older than he claimed. " Người bán hàng đó đã cố gắng bịp tôi mua một chiếc xe cũ đời sâu hơn nhiều so với lời anh ta nói. communication business action entertainment character Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Đánh bạc, cá cược. To gamble. Ví dụ : "He decided to gaff a small amount of his paycheck on the football game, hoping for a big win. " Anh ấy quyết định đánh bạc một ít tiền lương vào trận bóng đá, hy vọng sẽ thắng lớn. game business finance economy Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Dán, cố định bằng băng keo. To affix or cover with gaffer tape. Ví dụ : ""I had to gaff the ripped poster back together before putting it on the wall." " Tôi phải dán băng keo lại chỗ rách của tấm áp phích trước khi dán nó lên tường. technical material utility Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Băng dính điện, băng keo điện. A sturdy adhesive tape, made of plastic reinforced with cross-linked fibre, often used by lighting electricians. Ví dụ : "The lighting electrician used a roll of black gaff to secure the cables on the stage. " Người thợ điện ánh sáng đã dùng một cuộn băng dính điện đen để cố định dây cáp trên sân khấu. material technical item industry Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Lời chỉ trích gay gắt, sự đối xử khắc nghiệt. Rough or harsh treatment; criticism. Ví dụ : "The new policy changes received a lot of gaff from the employees. " Những thay đổi chính sách mới vấp phải rất nhiều lời chỉ trích gay gắt từ nhân viên. communication attitude Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Lời nói hớ hênh, lời nói ngớ ngẩn. An outcry; nonsense. Ví dụ : ""The politician's speech was full of gaff; no one understood what he was actually trying to say." " Bài phát biểu của chính trị gia đó đầy những lời nói ngớ ngẩn; chẳng ai hiểu ông ta thực sự muốn nói gì. communication language Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Nhà, nơi ở. (especially Manchester and Cockney) A place of residence. Ví dụ : ""After a long day at the market, Liam was happy to return to his gaff in Bethnal Green." " Sau một ngày dài ở chợ, Liam mừng rỡ khi được trở về "nhà" của mình ở Bethnal Green. place property building Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc