noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Bệ, chân đế. The base or foot of a column, statue, vase, lamp. Ví dụ : "The museum displayed the statue on a beautiful set of pedestals. " Viện bảo tàng trưng bày bức tượng trên một bộ bệ tượng rất đẹp. architecture art building Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Bệ thờ, vị trí trang trọng. A place of reverence or honor. Ví dụ : "The community placed teachers on pedestals, respecting their hard work and dedication to the students. " Cộng đồng đặt các thầy cô giáo lên vị trí trang trọng, thể hiện sự tôn trọng đối với sự cần cù và tận tâm của họ dành cho học sinh. value culture attitude society tradition religion moral Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Bệ, giá đỡ. A casting secured to the frame of a truck of a railcar and forming a jaw for holding a journal box. Ví dụ : "The railcar's pedestals, firmly attached to the truck frame, keep the journal boxes in place, allowing the wheels to turn smoothly. " Các bệ đỡ của toa tàu, được gắn chắc vào khung xe goòng, giữ cho các hộp trục bánh xe đúng vị trí, giúp bánh xe quay trơn tru. vehicle part technical machine industry Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Bệ, giá đỡ. A pillow block; a low housing. Ví dụ : "The new printer's pedestals are sturdy enough to hold the heavy machine. " Những bệ đỡ của máy in mới đủ vững chắc để giữ chiếc máy nặng nề này. machine part building Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Bệ đỡ, đế. (bridge building) An iron socket, or support, for the foot of a brace at the end of a truss where it rests on a pier. Ví dụ : "The bridge construction crew carefully aligned the heavy steel pedestals on the pier to support the massive trusses that would form the bridge's span. " Đội xây dựng cầu cẩn thận căn chỉnh những bệ đỡ bằng thép nặng trên trụ cầu để chịu lực cho các khung giàn khổng lồ, những thứ sẽ tạo nên nhịp cầu. architecture building technical structure Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Bệ đỡ, giá đỡ. (steam heating) a pedestal coil, group of connected straight pipes arranged side by side and one above another, used in a radiator. Ví dụ : "The old school's radiator used pedestals to efficiently heat the large classroom. " Lò sưởi cũ của trường học sử dụng một hệ thống các ống dẫn thẳng đặt song song và xếp chồng lên nhau như bệ đỡ để sưởi ấm hiệu quả cho lớp học lớn. building architecture system device part energy Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc