BeDict Logo

pedestals

/ˈpɛdɪstəlz/
Hình ảnh minh họa cho pedestals: Bệ, giá đỡ.
noun

Các bệ đỡ của toa tàu, được gắn chắc vào khung xe goòng, giữ cho các hộp trục bánh xe đúng vị trí, giúp bánh xe quay trơn tru.

Hình ảnh minh họa cho pedestals: Bệ đỡ, đế.
noun

Đội xây dựng cầu cẩn thận căn chỉnh những bệ đỡ bằng thép nặng trên trụ cầu để chịu lực cho các khung giàn khổng lồ, những thứ sẽ tạo nên nhịp cầu.

Hình ảnh minh họa cho pedestals: Bệ đỡ, giá đỡ.
noun

Lò sưởi cũ của trường học sử dụng một hệ thống các ống dẫn thẳng đặt song song và xếp chồng lên nhau như bệ đỡ để sưởi ấm hiệu quả cho lớp học lớn.