

trusses
/ˈtrʌsɪz/



noun
Giàn, khung giàn.




noun
Kiện (rơm, cỏ khô).


noun
Áo giáp nhồi bông.

noun
Trong buổi tái hiện lịch sử, nữ diễn viên mặc một chiếc váy có phần yếm được trang trí công phu che phần bụng và ngực, tạo cho chiếc váy một dáng vẻ đặc biệt.


noun









verb
Gia cố, làm chắc, chống đỡ.

