BeDict Logo

trusses

/ˈtrʌsɪz/
Hình ảnh minh họa cho trusses: Kiện (rơm, cỏ khô).
noun

Người nông dân tính toán lượng cỏ khô cần thiết cho mùa đông bằng cách đếm số kiện cỏ khô được chất đống trong chuồng.

Hình ảnh minh họa cho trusses: Áo giáp nhồi bông.
noun

Trước khi mặc bộ áo giáp nặng nề ra trận, hiệp sĩ cẩn thận chỉnh lại áo giáp nhồi bông của mình để đảm bảo sự vừa vặn thoải mái và được bảo vệ tốt hơn.