Hình nền cho trusses
BeDict Logo

trusses

/ˈtrʌsɪz/

Định nghĩa

noun

Băng đeo thoát vị.

Ví dụ :

Bác sĩ khuyên nên dùng băng đeo thoát vị để nâng đỡ vùng thoát vị của bệnh nhân.
noun

Ví dụ :

Người nông dân tính toán lượng cỏ khô cần thiết cho mùa đông bằng cách đếm số kiện cỏ khô được chất đống trong chuồng.
noun

Ví dụ :

Trước khi mặc bộ áo giáp nặng nề ra trận, hiệp sĩ cẩn thận chỉnh lại áo giáp nhồi bông của mình để đảm bảo sự vừa vặn thoải mái và được bảo vệ tốt hơn.
noun

Ví dụ :

Trong buổi tái hiện lịch sử, nữ diễn viên mặc một chiếc váy có phần yếm được trang trí công phu che phần bụng và ngực, tạo cho chiếc váy một dáng vẻ đặc biệt.
verb

Gia cố, làm chắc, chống đỡ.

Ví dụ :

Người thợ mộc đã gia cố/chống đỡ cái xà gỗ yếu bằng các thanh giằng kim loại để nó chắc chắn hơn cho mái nhà mới.