BeDict Logo

penknife

/ˈpɛnˌnaɪf/ /ˈpɛnnaɪf/
Hình ảnh minh họa cho penknife: Dao bỏ túi, dao gọt bút.
 - Image 1
penknife: Dao bỏ túi, dao gọt bút.
 - Thumbnail 1
penknife: Dao bỏ túi, dao gọt bút.
 - Thumbnail 2
noun

Cây dao gọt bút cổ điển đã được nhà văn dùng để vót nhọn lông ngỗng, chuẩn bị viết thư cho gia đình.

Hình ảnh minh họa cho penknife: Dao bỏ túi, dao gập.
 - Image 1
penknife: Dao bỏ túi, dao gập.
 - Thumbnail 1
penknife: Dao bỏ túi, dao gập.
 - Thumbnail 2
noun

Ông tôi dùng con dao bỏ túi của mình để cẩn thận gọt tỉa các cạnh của chiếc hộp gỗ.

Hình ảnh minh họa cho penknife: Dao bỏ túi, dao xếp.
 - Image 1
penknife: Dao bỏ túi, dao xếp.
 - Thumbnail 1
penknife: Dao bỏ túi, dao xếp.
 - Thumbnail 2
noun

Con dao bỏ túi cũ của ông tôi rất hữu dụng, đáng ngạc nhiên là nó có thể gọt bút chì và khắc những mẩu gỗ nhỏ cho các cháu.