Hình nền cho personate
BeDict Logo

personate

/ˈpɜːrsənˌeɪt/ /ˈpɜːrsənət/

Định nghĩa

verb

Giả dạng, mạo danh.

Ví dụ :

Trong kỳ thi trực tuyến, sinh viên đó đã cố gắng giả dạng bạn mình để mong đạt điểm cao hơn.
verb

Nhân cách hóa, cá nhân hóa.

Ví dụ :

Nhà văn đã chọn nhân cách hóa ngọn gió thành một đứa trẻ tinh nghịch, thì thầm những bí mật qua những hàng cây.
adjective

Ví dụ :

Hoa mõm sói có kiểu hoa môi mặt nạ, với phần họng khép kín, trông như một khuôn mặt nhỏ nhắn đeo mặt nạ đang ngó ra từ khu vườn.