Hình nền cho peering
BeDict Logo

peering

/ˈpɪərɪŋ/ /ˈpɪrɪŋ/

Định nghĩa

verb

Nhìn kỹ, ngó nghiêng, dòm ngó.

Ví dụ :

Cậu học sinh đang ngó nghiêng hàng chữ nhỏ xíu trong sách giáo khoa, cố tìm câu trả lời cho câu hỏi.
verb

Ví dụ :

Hai trường học, được kết nối bằng cáp quang, đang kết nối ngang hàng, nghĩa là họ chia sẻ lưu lượng truy cập internet trực tiếp với nhau mà không phải trả thêm phí.
noun

Ví dụ :

Hai trường đại học hưởng lợi rất nhiều từ việc kết nối ngang hàng internet của họ, cho phép sinh viên và giảng viên truy cập tài nguyên trên mạng của nhau một cách nhanh chóng và không tốn thêm chi phí.