Hình nền cho narrowest
BeDict Logo

narrowest

/ˈnærəwɪst/ /ˈnerəwɪst/

Định nghĩa

adjective

Ví dụ :

Một hành lang hẹp nhất.
adjective

Hẹp hòi, keo kiệt, ích kỷ.

Ví dụ :

Mặc dù thừa kế một gia tài lớn, ông lão vẫn nổi tiếng vì thói quen hết sức keo kiệt của mình, lúc nào cũng cắt phiếu giảm giá một cách ám ảnh và từ chối quyên góp dù chỉ một khoản tiền nhỏ cho từ thiện.
adjective

Hẹp nhất, chật hẹp nhất, kỹ lưỡng nhất.

Ví dụ :

Thám tử đã xem xét bằng chứng một cách kỹ lưỡng nhất, tìm kiếm ngay cả những chi tiết nhỏ nhặt nhất có thể tiết lộ sự thật.
adjective

Ví dụ :

Âm nguyên âm trong từ "beet" là một trong những âm nguyên âm hẹp nhất trong tiếng Anh vì lưỡi của bạn ở rất gần vòm miệng khi bạn phát âm nó, khiến cho luồng hơi đi ra bị thu hẹp lại.