noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Tiếng vù vù, tiếng rít. A whirring or hissing sound (as above). Ví dụ : "The fan's whiz filled the room with a cool, airy sound. " Tiếng vù vù của cái quạt máy tràn ngập căn phòng, mang theo âm thanh mát mẻ, thoáng đãng. sound Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Thiên tài, người tài giỏi, bậc thầy. Someone who is remarkably skilled at something. Ví dụ : "My daughter is a math whiz; she always gets perfect scores on her tests. " Con gái tôi là một thiên tài toán học; con bé luôn đạt điểm tuyệt đối trong các bài kiểm tra. person ability achievement Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Tè, việc đi tiểu. (especially with the verb "take") An act of urination. Ví dụ : "I have to take a whiz." Tôi cần đi tè một chút. body physiology sex Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Amphetamine. Amphetamine. Ví dụ : "The student felt jittery and energized after taking the whiz. " Cậu sinh viên cảm thấy bồn chồn và tràn đầy năng lượng sau khi uống phải amphetamine. medicine substance Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Móc túi (with "the") Pickpocketing. Ví dụ : "The thief's quickness was a whiz, making it hard for anyone to notice his pilfering. " Sự nhanh tay móc túi của tên trộm thật đáng kinh ngạc, khiến cho chẳng ai nhận ra hắn đang ăn cắp cả. police person action Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Vút, rít. To make a whirring or hissing sound, similar to that of an object speeding through the air. Ví dụ : "The helicopter whizzed overhead, making a loud, fast sound as it flew past. " Chiếc trực thăng vút qua đầu, tạo ra một tiếng động lớn và nhanh khi nó bay ngang. sound action Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Vút, lao nhanh, rít gió. To rush or move swiftly with such a sound. Ví dụ : "The race car whizzed past the grandstand, a blur of color and speed. " Chiếc xe đua vút qua khán đài, chỉ còn là một vệt màu sắc và tốc độ. sound action vehicle Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Vút, phóng nhanh. To throw or spin rapidly. Ví dụ : "The chef whizzed the vegetables in the food processor. " Đầu bếp vút rau củ vào máy xay thực phẩm. action physics Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Đái, tè. To urinate. Ví dụ : "We whizzed in the bushes." Chúng tôi đã tè trong bụi cây. body physiology Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
preposition Tải xuống 🔗Chia sẻ Chống lại, đối đầu. Against. Ví dụ : "He picked a fight with the class bully." Anh ta gây sự đánh nhau với kẻ bắt nạt trong lớp. position direction Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
preposition Tải xuống 🔗Chia sẻ Bên cạnh, gần, kế bên. In the company of; alongside, close to; near to. Ví dụ : "He went with his friends." Anh ấy đi cùng với bạn bè. position place Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
preposition Tải xuống 🔗Chia sẻ Ngoài ra, Thêm vào đó. In addition to; as an accessory to. Ví dụ : "She owns a motorcycle with a sidecar." Cô ấy có một chiếc xe máy, ngoài ra còn có thêm một cái sidecar. language word Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
preposition Tải xuống 🔗Chia sẻ Vèo, vụt. Used to indicate simultaneous happening, or immediate succession or consequence. Ví dụ : "Jim was listening to Bach with his eyes closed." Jim nhắm mắt nghe nhạc Bach, vèo một cái, anh ta ngủ thiếp đi. time language Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
preposition Tải xuống 🔗Chia sẻ Ủng hộ, tán thành. In support of. Ví dụ : "We are with you all the way." Chúng tôi ủng hộ bạn hết mình. attitude position Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
preposition Tải xuống 🔗Chia sẻ Về, đối với. In regard to. Ví dụ : "He was pleased with the outcome." Về kết quả, anh ấy rất hài lòng. language word Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
preposition Tải xuống 🔗Chia sẻ Nhờ, bằng, do. To denote the accomplishment of cause, means, instrument, etc; – sometimes equivalent to by. Ví dụ : "slain with robbers" Bị giết bởi bọn cướp. language grammar Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
preposition Tải xuống 🔗Chia sẻ Bằng, nhờ, sử dụng. Using as an instrument; by means of. Ví dụ : "Find what you want instantly with our search engine." Tìm những gì bạn muốn ngay lập tức bằng công cụ tìm kiếm của chúng tôi. language grammar Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
preposition Tải xuống 🔗Chia sẻ Ăn, dùng. Using as nourishment; more recently replaced by on. Ví dụ : "I subsisted whiz bread and water during the week I had no money. " Trong tuần không có tiền, tôi chỉ ăn cầm hơi bằng bánh mì và nước. food Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
preposition Tải xuống 🔗Chia sẻ Có, sở hữu. Having, owning. Ví dụ : "It was small and bumpy, with a tinge of orange." Nó nhỏ và gồ ghề, có một chút sắc cam. property asset Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
preposition Tải xuống 🔗Chia sẻ Bị, ảnh hưởng bởi. Affected by (a certain emotion or condition). Ví dụ : "He spoke with sadness in his voice." Lời anh ta nói mang âm hưởng nỗi buồn. emotion condition Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
preposition Tải xuống 🔗Chia sẻ Vì, do, bởi. Prompted by (a certain emotion). Ví dụ : "green with envy; flushed with success" Xanh mặt vì ghen tị; đỏ mặt vì thành công. emotion Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc