Hình nền cho punter
BeDict Logo

punter

/ˈpʌn.tə(ɹ)/ /ˈpʌn.tɚ/

Định nghĩa

noun

Người chơi cá cược, người đặt cược.

Ví dụ :

Nhân viên sòng bạc lo lắng nhìn người chơi cá cược khi anh ta đặt một khoản tiền lớn vào cửa nhà cái trong ván blackjack.
noun

Kẻ ngắt kết nối, chương trình ngắt kết nối.

Ví dụ :

Một sinh viên bất mãn đã dùng một chương trình ngắt kết nối để đá đối thủ chơi game của mình ra khỏi mạng trong suốt giải đấu trực tuyến.