BeDict Logo

punters

/ˈpʌntərz/
Hình ảnh minh họa cho punters: Người chơi cá cược, người đặt cược.
noun

Người chơi cá cược, người đặt cược.

Tại trường đua ngựa, một số người chơi cá cược đang phấn khích ăn mừng chiến thắng, trong khi những người khác hồi hộp theo dõi cuộc đua tiếp theo bắt đầu.

Hình ảnh minh họa cho punters: Khách hàng, người mua dâm.
noun

Khi quán rượu vắng khách vào tối thứ sáu, chủ quán cảm ơn những khách hàng đã ủng hộ và chúc họ một ngày cuối tuần vui vẻ.

Hình ảnh minh họa cho punters: Người mới tập leo núi, người leo núi nghiệp dư.
noun

Người mới tập leo núi, người leo núi nghiệp dư.

Ở bức tường leo núi trong nhà, những người leo núi có kinh nghiệm dễ dàng lên đến đỉnh, trong khi những người mới tập leo núi chật vật với vài điểm bám đầu tiên.

Hình ảnh minh họa cho punters: Kẻ tấn công mạng, chương trình ngắt kết nối.
noun

Kẻ tấn công mạng, chương trình ngắt kết nối.

Trong suốt trận game online, ai đó đã dùng chương trình ngắt kết nối để đá người chơi khác ra khỏi mạng, phá hỏng niềm vui của mọi người.