Hình nền cho ramped
BeDict Logo

ramped

/ræmpt/ /ɹæmpt/

Định nghĩa

verb

Nổi cơn thịnh nộ, hung hăng, giận dữ.

Ví dụ :

Đứa bé nổi cơn thịnh nộ, la hét om sòm khi mẹ lấy đồ chơi đi.