verb🔗ShareSạc lại, nạp lại điện. To charge an electric battery after its power has been consumed."I am recharging my phone after a long day of using it. "Tôi đang sạc lại điện thoại sau một ngày dài sử dụng.energytechnologyelectronicselectricChat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb🔗ShareNạp lại năng lượng, phục hồi năng lượng, tái tạo năng lượng. To invigorate and revitalize one's energy level by removing stressful agents for a period of time."After a long week at work, I spent the weekend recharging by reading and spending time in nature. "Sau một tuần làm việc dài, tôi dành cuối tuần để nạp lại năng lượng bằng cách đọc sách và hòa mình vào thiên nhiên.energymindbodyactionChat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb🔗ShareNạp đạn. To reload a gun with ammunition."The soldier was quickly recharging his rifle after firing at the target. "Người lính nhanh chóng nạp đạn vào khẩu súng trường sau khi bắn vào mục tiêu.militaryweaponChat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb🔗ShareBổ sung nước, nạp nước. To add or restore water to an aquifer."The heavy rains were effectively recharging the aquifer, helping to replenish the town's water supply. "Những trận mưa lớn đã bổ sung nước hiệu quả vào tầng chứa nước, giúp làm đầy lại nguồn cung cấp nước cho thị trấn.environmentgeologyagricultureChat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb🔗ShareThu đòi nợ. To request payment again from."The doctor's office is recharging me for the missed appointment fee because my initial payment was declined. "Phòng khám bác sĩ đang thu đòi lại khoản phí lỡ hẹn của tôi vì lần thanh toán đầu tiên của tôi bị từ chối.financebusinesseconomyChat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb🔗ShareTố cáo ngược, buộc tội ngược. To charge or accuse in return."After Mark accused Lisa of spreading rumors, Lisa, feeling unjustly blamed, started recharging him with being the source of the gossip himself. "Sau khi Mark tố cáo Lisa tung tin đồn, Lisa, cảm thấy bị đổ lỗi oan ức, bắt đầu tố cáo ngược lại Mark, cho rằng chính anh ta mới là nguồn gốc của những lời đàm tiếu đó.actionenergyChat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb🔗ShareTái tấn công, phản công. To attack again or anew."After a short break to regroup, the debate team was recharging their arguments, ready to challenge the opposing side again. "Sau một thời gian nghỉ ngắn để tập hợp lại, đội tranh biện đang tái tấn công vào các luận điểm của mình, sẵn sàng phản biện lại đối thủ.militaryactionwarChat với AIGame từ vựngLuyện đọc
noun🔗ShareSự nạp lại, Sự sạc lại. The act by which something is recharged."Frequent rechargings may wear down a battery."Việc sạc pin thường xuyên có thể làm pin nhanh chai.energytechnologyelectronicsmachinedeviceprocessChat với AIGame từ vựngLuyện đọc