Hình nền cho recharging
BeDict Logo

recharging

/ˌriːˈtʃɑːrdʒɪŋ/ /riˈtʃɑːrdʒɪŋ/

Định nghĩa

verb

Sạc lại, nạp lại điện.

Ví dụ :

"I am recharging my phone after a long day of using it. "
Tôi đang sạc lại điện thoại sau một ngày dài sử dụng.
verb

Nạp lại năng lượng, phục hồi năng lượng, tái tạo năng lượng.

Ví dụ :

Sau một tuần làm việc dài, tôi dành cuối tuần để nạp lại năng lượng bằng cách đọc sách và hòa mình vào thiên nhiên.
verb

Tố cáo ngược, buộc tội ngược.

Ví dụ :

Sau khi Mark tố cáo Lisa tung tin đồn, Lisa, cảm thấy bị đổ lỗi oan ức, bắt đầu tố cáo ngược lại Mark, cho rằng chính anh ta mới là nguồn gốc của những lời đàm tiếu đó.