noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Người tóc đỏ. A person with red hair. Ví dụ : ""My sister and I are both redheads." " Chị tôi và tôi đều là người tóc đỏ. person appearance color Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Ngan đầu đỏ. A North American duck (Aythya americana) highly esteemed as a game bird. Ví dụ : "The hunter aimed carefully, hoping to bag a few redheads before sunset. " Người thợ săn ngắm cẩn thận, hy vọng sẽ bắn hạ được vài con ngan đầu đỏ trước khi mặt trời lặn. animal bird game nature Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Cây bông tai, cây bôngVan. A kind of milkweed (Asclepia curassavica), with red flowers, formerly used in medicine. Ví dụ : "The old herbalist pointed to the patch of redheads growing near the stream, explaining that they were once a common ingredient in cough syrups. " Bà thầy thuốc già chỉ vào đám cây bông tai mọc gần dòng suối, giải thích rằng ngày xưa chúng là một thành phần phổ biến trong các loại siro trị ho. plant medicine biology Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Rết đầu đỏ. Chinese red-headed centipede Ví dụ : "The terrarium was carefully labeled: "Warning: Contains redheads - Handle with extreme caution; their bite is venomous." " Bên ngoài hồ kính có dán nhãn cẩn thận: "Cảnh báo: Có rết đầu đỏ bên trong - Cực kỳ cẩn thận khi xử lý; vết cắn của chúng có độc." animal insect biology Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Gà đầu đỏ. Red-headed bunting (Emberiza bruniceps) Ví dụ : "During our birdwatching trip to India, we spotted several redheads foraging for seeds in the fields. " Trong chuyến đi ngắm chim ở Ấn Độ, chúng tôi đã thấy vài con gà đầu đỏ đang kiếm ăn trong ruộng. bird animal Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Khỉ titi đầu đỏ. Red-headed titi (Callicebus regulus) Ví dụ : "A conservation project aims to protect the redheads in their shrinking rainforest habitat. " Một dự án bảo tồn hướng đến việc bảo vệ loài khỉ titi đầu đỏ trong môi trường sống rừng mưa đang bị thu hẹp của chúng. animal biology Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Kền kền đầu đỏ. Red-headed vulture (Sarcogyps calvus) Ví dụ : "Because the population of redheads is declining, conservation efforts are underway to protect their nesting sites. " Do số lượng kền kền đầu đỏ đang giảm sút, các nỗ lực bảo tồn đang được thực hiện để bảo vệ những nơi chúng làm tổ. animal bird nature Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Gõ kiến đầu đỏ. Red-headed woodpecker (Melanerpes erythrocephalus) Ví dụ : "While hiking in the forest, we spotted several redheads pecking at a dead tree. " Trong lúc đi bộ đường dài trong rừng, chúng tôi đã thấy vài con gõ kiến đầu đỏ đang mổ vào một cái cây chết. bird animal Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc