Hình nền cho rouleau
BeDict Logo

rouleau

/ˈruːloʊ/ /ˈruːləʊ/

Định nghĩa

noun

Cuộn, cuộn tiền.

Ví dụ :

Nhân viên ngân hàng đưa cho tôi một cuộn tiền xu 25 xu, được gói chặt trong giấy.
noun

Ví dụ :

"rouleau loop"
Khuy rouleau (một loại khuy bằng dây hoặc viền vải, thường thấy ở mặt sau váy cưới).
noun

Chuỗi tiền, chồng tiền.

Ví dụ :

Bác sĩ kiểm tra mẫu máu dưới kính hiển vi và nhận thấy có nhiều chuỗi hồng cầu xếp chồng lên nhau như chuỗi tiền, cho thấy có thể có nhiễm trùng.
noun

Cuộn bó, bó.

Ví dụ :

Các kỹ sư nhanh chóng dựng lên một cuộn bó cành cây được bó chặt để che chắn họ khỏi tên của địch khi họ tiến gần đến tường thành.