Hình nền cho scotching
BeDict Logo

scotching

/ˈskɒtʃɪŋ/ /ˈskɑːtʃɪŋ/

Định nghĩa

verb

Rạch, khứa, làm trầy.

Ví dụ :

Con mèo tức giận đang cào rách cái ghế bành cũ bằng móng vuốt, để lại những vết trầy xước nông trên vải.