verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Rạch, khứa, làm trầy. To cut or score; to wound superficially. Ví dụ : "The angry cat was scotching the old armchair with its claws, leaving shallow scratches on the fabric. " Con mèo tức giận đang cào rách cái ghế bành cũ bằng móng vuốt, để lại những vết trầy xước nông trên vải. action body mark Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Ngăn chặn, phá hoại, dập tắt. To prevent (something) from being successful. Ví dụ : "The rain scotched his plans of going to the beach." Cơn mưa đã dập tắt kế hoạch đi biển của anh ấy. outcome action Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Bác bỏ, vạch trần, dập tắt. To debunk or discredit an idea or rumor. Ví dụ : "The prime minister scotched rumors of his resignation." Thủ tướng đã dập tắt những tin đồn về việc ông từ chức. communication media statement politics Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Chèn, chèn bánh, nêm bánh. To block a wheel or other round object. Ví dụ : "The workers stopped the rig on an incline and scotched the wheels." Các công nhân dừng xe tải trên dốc và chèn bánh xe lại. vehicle action technical Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Gọt, đẽo. To dress (stone) with a pick or pointed instrument. Ví dụ : "The stonemasons were scotching the granite blocks to create a rough, textured surface for the building's facade. " Những người thợ đá đang đẽo những khối đá hoa cương để tạo ra một bề mặt thô ráp, có vân cho mặt tiền của tòa nhà. architecture material building technical work Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Đập sợi, chuốt sợi. To beat yarn in order to break up slugs and align the threads. Ví dụ : "Yarn is scotched immediately after it has been dried and while it is still warm. http//www.google.com/patents?id=DXdGAAAAEBAJ&pg=PP3&vq=scotched&dq=scotching" Sợi được đập và chuốt ngay sau khi phơi khô và khi còn ấm. technical industry material process work machine Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Che đậy, che phủ. To clothe or cover up. Ví dụ : "To keep the cold out, she scotched her garden hose with a thick layer of plastic sheeting. " Để giữ cho khỏi lạnh, cô ấy che phủ ống nước tưới vườn bằng một lớp tấm nhựa dày. appearance wear Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Hiếp dâm, cưỡng hiếp. (Australian rhyming slang) To rape. sex inhuman action Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc