BeDict Logo

separations

/ˌsɛpəˈreɪʃənz/ /ˌsɛpəˈreɪʃnz/
Hình ảnh minh họa cho separations: Ly thân.
noun

Sau nhiều cuộc tranh cãi gay gắt, John và Mary đã đồng ý ly thân một thời gian để xem liệu khoảng cách có thể cải thiện cuộc hôn nhân của họ hay không.

Hình ảnh minh họa cho separations: Sự giải ngũ, Sự xuất ngũ.
noun

Sự giải ngũ, Sự xuất ngũ.

Nhiều người lính trải qua những đợt xuất ngũ ngắn hạn khỏi đơn vị của mình để tham gia huấn luyện hoặc nhận nhiệm vụ đặc biệt, trước khi quay trở lại công việc thường ngày.