verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Săn cá mập, câu cá mập. To fish for sharks. Ví dụ : "The fishermen sharked in the deeper waters off the coast. " Những người đánh cá săn cá mập ở vùng nước sâu hơn ngoài khơi. fish nautical animal sport ocean Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Lừa đảo, chiếm đoạt, ăn chặn. To steal or obtain through fraud. Ví dụ : "The con artist sharked the elderly woman out of her life savings by pretending to be a financial advisor. " Tên lừa đảo đã ăn chặn hết tiền tiết kiệm cả đời của bà cụ bằng cách giả làm cố vấn tài chính. business finance law economy moral Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Lừa đảo, bịp bợm, gian lận. To play the petty thief; to practice fraud or trickery; to swindle. Ví dụ : "The street vendor sharked tourists by selling them fake designer bags at inflated prices. " Người bán hàng rong kia bịp bợm khách du lịch bằng cách bán túi hàng hiệu giả với giá cắt cổ. business economy finance law moral Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Lừa đảo, sống bằng mánh khóe. To live by shifts and stratagems. Ví dụ : "Because he lost his job, he sharked by selling small items he found online and doing odd jobs to make ends meet. " Vì mất việc, anh ấy sống bằng mánh khóe, bán những món đồ lặt vặt tìm được trên mạng và làm việc vặt để kiếm sống qua ngày. business job economy action Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Lượm lặt, vơ vét. To pick or gather indiscriminately or covertly. Ví dụ : ""During the office potluck, David sharked all the cookies before anyone else got a chance." " Trong buổi tiệc ăn chung ở văn phòng, David đã vơ vét hết bánh quy trước khi người khác kịp lấy. action business Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc