Hình nền cho sheathing
BeDict Logo

sheathing

/ˈʃiːðɪŋ/ /ˈʃiːθɪŋ/

Định nghĩa

verb

Cho vào vỏ, bao bọc.

Ví dụ :

"After the woodworker finished carving, he was careful sheathing the knife to prevent accidental cuts. "
Sau khi người thợ mộc chạm khắc xong, anh ta cẩn thận cho con dao vào vỏ để tránh bị đứt tay.
noun

Ví dụ :

Khi lớp vỏ bọc được dựng lên, ngôi nhà bỗng trông thật hơn hẳn: bạn có thể thấy rõ vị trí của các bức tường ngoài, dù vẫn cần ốp vách và trang trí thêm.