verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Cho vào vỏ, bao bọc. To put (something such as a knife or sword) into a sheath. Ví dụ : "After the woodworker finished carving, he was careful sheathing the knife to prevent accidental cuts. " Sau khi người thợ mộc chạm khắc xong, anh ta cẩn thận cho con dao vào vỏ để tránh bị đứt tay. weapon action military Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Bọc, bao phủ, che chắn. To encase (something) with a protective covering. Ví dụ : "The construction workers are sheathing the walls of the new house with plywood to protect them from the weather. " Các công nhân xây dựng đang ốp ván ép lên tường của ngôi nhà mới để che chắn cho tường khỏi thời tiết khắc nghiệt. material technical building Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Rút vào, co vào. Of an animal: to draw back or retract (a body part) into the body, such as claws into a paw. Ví dụ : "The cat, relaxing on the windowsill, was slowly sheathing its claws back into its paws after kneading the soft blanket. " Con mèo đang thư giãn trên bệ cửa sổ từ từ rụt móng vuốt vào trong bàn chân sau khi nhào cái chăn mềm mại. animal anatomy physiology biology Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Tra, bao, đâm, lồng vào vỏ. To thrust (a sharp object like a sword, a claw, or a tusk) into something. Ví dụ : "The angry dog, baring its teeth, was moments away from sheathing its claws into the postman's leg. " Con chó giận dữ, nhe răng, chỉ còn chờ chực cào vuốt sắc nhọn vào chân người đưa thư. action weapon Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Từ bỏ, Dẹp bỏ. To abandon or cease (animosity, etc.) Ví dụ : "After a long argument, Maria finally sheathed her anger and apologized to her brother. " Sau một hồi tranh cãi gay gắt, cuối cùng Maria cũng dẹp bỏ cơn giận và xin lỗi anh trai mình. attitude action Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Bao, bọc vỏ. To provide (a sword, etc.) with a sheath. Ví dụ : "The knight was careful sheathing his sword after the battle. " Sau trận chiến, hiệp sĩ cẩn thận tra kiếm vào vỏ. weapon military Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Làm dịu, giảm nhẹ, trung hòa. To relieve the harsh or painful effect of (a drug, a poison, etc.). Ví dụ : "The doctor prescribed the medication to not only treat the illness but also to help sheathing the nausea caused by the chemotherapy. " Bác sĩ kê đơn thuốc không chỉ để chữa bệnh mà còn để giúp làm dịu cơn buồn nôn do hóa trị gây ra. medicine physiology sensation Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Vỏ bọc, lớp vỏ. Something that wraps around or surrounds something, as a sheath encases its blade. Ví dụ : "When the sheathing was on it suddenly looked like a real house: you could see where the outer walls would be even if they still needed the siding and trim added." Khi lớp vỏ bọc được dựng lên, ngôi nhà bỗng trông thật hơn hẳn: bạn có thể thấy rõ vị trí của các bức tường ngoài, dù vẫn cần ốp vách và trang trí thêm. material structure building Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc