noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Bắn đĩa bay. A form of trapshooting using clay targets to simulate birds in flight. Ví dụ : "My uncle enjoys spending his weekends at the gun club, practicing skeet. " Chú tôi thích dành ngày cuối tuần ở câu lạc bộ súng, tập bắn đĩa bay. sport game Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Bài xấu trong poker (ám chỉ đến bài poker cụ thể). A hand consisting of a 9, a 5, a 2, and two other cards lower than 9. Ví dụ : ""Unfortunately, the player's hand was a skeet, offering little chance of winning the round." " Không may thay, bài của người chơi đó là một bài "xấu" (skeet), gần như không có cơ hội thắng ván bài này. game Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Xuất tinh, tinh dịch. The ejaculation of semen. physiology sex body Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Gàu tát nước. A scoop with a long handle, used to wash the sides of a vessel and formerly to wet the sails or deck. Ví dụ : "The sailor grabbed the skeet and used it to splash water against the hot, dry sails. " Người thủy thủ chộp lấy cái gàu tát nước và dùng nó để vẩy nước lên những cánh buồm khô nóng. nautical utensil sailing Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Kẻ ồn ào, người vô học, hạng người thô lỗ. A loud, disruptive and poorly educated person. Ví dụ : "During the movie, the skeet kept yelling at the screen and kicking the seats, ruining the experience for everyone else. " Trong suốt bộ phim, cái thằng vô học cứ la hét vào màn hình và đá vào ghế, làm hỏng trải nghiệm của tất cả mọi người khác. person character attitude Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Phun, bắn. To shoot or spray (used of fluids). Ví dụ : "The overflowing water bottle skeeted water across the desk when it fell. " Khi chai nước bị đổ, nước từ trong chai trào ra bắn tung tóe khắp mặt bàn. action technical Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Xuất tinh, bắn tinh. To ejaculate. body physiology sex action Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Tin tức, chuyện phiếm. (Manx) news or gossip Ví dụ : ""Have you heard the skeet about the new teacher? Apparently, she used to be a professional athlete." " Bạn có nghe tin tức/chuyện phiếm gì về cô giáo mới chưa? Nghe nói cô ấy từng là vận động viên chuyên nghiệp đấy. communication language culture word society Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Nhìn trộm qua cửa sổ nhà người khác. (Manx) to look through the front windows of somebody else's house Ví dụ : "Little Timmy would skeet at Mrs. Henderson's house every afternoon, hoping to see her cat. " Mỗi buổi chiều, thằng bé Timmy lại nhìn trộm qua cửa sổ nhà bà Henderson, hy vọng được thấy con mèo của bà. action culture society Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc