verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Chém, rạch. To cut or attempt to cut, particularly: Ví dụ : "The angry customer slashed the tires of the car with a knife. " Người khách hàng giận dữ đã dùng dao rạch lốp xe ô tô. action weapon war military Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Chém, rạch, khứa. To strike violently and randomly, particularly: Ví dụ : "The angry man slashed at the bushes with a machete, making a mess of the yard. " Người đàn ông giận dữ chém loạn xạ vào bụi cây bằng dao rựa, làm cho sân vườn trở nên bừa bộn. action weapon war military Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Chém, rạch, vung (dao). To move quickly and violently. Ví dụ : "The chef slashed the vegetables quickly with a sharp knife. " Đầu bếp vung dao thái rau rất nhanh bằng một con dao sắc bén. action war military Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Quất, vụt, quất mạnh. To crack a whip with a slashing motion. Ví dụ : "The cowboy slashed the air with his whip, making a loud cracking sound. " Người cao bồi quất mạnh roi vào không trung, tạo ra một tiếng "tách" rất lớn. action sport weapon Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Chặt phá, khai hoang. To clear land, (particularly forestry) with violent action such as logging or brushfires or through grazing. Ví dụ : "The farmer slashed the overgrown field to prepare it for planting new crops. " Người nông dân chặt phá đám ruộng um tùm để chuẩn bị trồng vụ mùa mới. environment agriculture action Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Viết truyện slash, sáng tác truyện slash. To write slash fiction. Ví dụ : "She confessed to having slashed two of her favorite characters in a story she wrote over the weekend. " Cô ấy thú nhận là đã viết truyện slash cho hai nhân vật yêu thích của mình trong một câu chuyện cô ấy viết vào cuối tuần. literature writing internet media story Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Tè, đi tiểu. To piss, to urinate. Ví dụ : "The dog slashed on the fire hydrant before continuing his walk. " Con chó tè vào trụ cứu hỏa rồi mới tiếp tục đi dạo. body physiology action Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Lội To work in wet conditions. Ví dụ : "During the rice harvest, the farmers slashed through the flooded fields all day. " Vào mùa gặt lúa, nông dân lội ruộng ngập nước cả ngày. environment weather agriculture Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
adjective Tải xuống 🔗Chia sẻ Bị rạch, bị chém, bị xé. Having been slashed, cut or rent. Ví dụ : "The slashed tires on the car meant we couldn't go to the beach. " Lốp xe bị rạch nên chúng tôi không thể đi biển được. appearance condition Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
adjective Tải xuống 🔗Chia sẻ Bị chém, Có vết chém. Marked with a slash. Ví dụ : "A slashed zero cannot be confused with the letter O." Số không bị gạch chéo thì không thể bị nhầm lẫn với chữ O. mark Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc