Hình nền cho slashed
BeDict Logo

slashed

/slæʃt/

Định nghĩa

verb

Chém, rạch.

Ví dụ :

Người khách hàng giận dữ đã dùng dao rạch lốp xe ô tô.
adjective

Bị chém, Có vết chém.

Ví dụ :

"A slashed zero cannot be confused with the letter O."
Số không bị gạch chéo thì không thể bị nhầm lẫn với chữ O.