Hình nền cho smearing
BeDict Logo

smearing

/ˈsmɪərɪŋ/ /ˈsmɪrɪŋ/

Định nghĩa

verb

Bôi, trét, làm nhòe.

Ví dụ :

Người họa sĩ trét sơn lên bức tranh bằng những nét cọ rộng.
verb

Ví dụ :

đảng đối lập đã cố gắng bôi nhọ ứng cử viên bằng cách tung ra những tin đồn sai lệch và không thể kiểm chứng về đời tư của họ.