Hình nền cho snookered
BeDict Logo

snookered

/ˈsnuː.kə(ɹ)d/

Định nghĩa

verb

Ví dụ :

Ông tôi dạy tôi chơi bida lỗ, nhưng ông thích chơi bi-a snooker trên bàn bi-a snooker chuyên dụng hơn.
verb

Bị chắn bi, làm cho đối phương không đánh được bi.

Ví dụ :

Maria đã chắn bi John bằng cách khéo léo đặt bi cái sau một bi màu khác, khiến anh ấy không thể đánh được bi đỏ.
adjective

Bị chắn bi, bị rơi vào thế khó.

Ví dụ :

Thế bi đỏ bị chắn khiến Tom không thể đánh trực tiếp vào nó để ghi điểm trong lượt chơi bi-a của mình.
adjective

Mắc kẹt, bị gài bẫy, rơi vào thế khó.

Ví dụ :

Vì những lời buộc tội sai sự thật của đồng nghiệp, Mark hoàn toàn bị gài bẫy tại nơi làm việc và phải đối mặt với hành động kỷ luật.