verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Chơi bi-a snooker. To play the game of snooker. Ví dụ : "My grandfather taught me how to play pool, but he prefers to be snookered on a proper snooker table. " Ông tôi dạy tôi chơi bida lỗ, nhưng ông thích chơi bi-a snooker trên bàn bi-a snooker chuyên dụng hơn. sport game Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Bịp bợm, lừa bịp. To fool or bamboozle. Ví dụ : "The car salesman snookered the young couple into buying a car that was overpriced and had hidden problems. " Gã bán xe hơi đã bịp bợm cặp vợ chồng trẻ mua một chiếc xe giá quá cao và có nhiều vấn đề ẩn giấu. communication entertainment game sport business attitude Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Bị chắn bi, làm cho đối phương không đánh được bi. To place the cue ball in such a position that (the opponent) cannot directly hit the required ball with it. Ví dụ : "Maria snookered John by carefully positioning the cue ball behind another colored ball, so he couldn't hit the red. " Maria đã chắn bi John bằng cách khéo léo đặt bi cái sau một bi màu khác, khiến anh ấy không thể đánh được bi đỏ. sport game position Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Mắc kẹt, dồn vào thế bí. (by extension) To put (someone) in a difficult situation. Ví dụ : "The unexpected car repair costs completely snookered him, leaving him unable to pay his rent. " Chi phí sửa xe bất ngờ đã hoàn toàn dồn anh ta vào thế bí, khiến anh ta không thể trả tiền thuê nhà. situation game Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Say, làm cho say mèm, chuếnh choáng. To become or cause to become inebriated. Ví dụ : "After the party, he was completely snookered and had to be helped home. " Sau bữa tiệc, anh ta say mèm đến nỗi phải có người dìu về nhà. drink entertainment Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
adjective Tải xuống 🔗Chia sẻ Bị chắn bi, bị rơi vào thế khó. In a situation where the cue ball position is such that one cannot directly hit the required object ball. Ví dụ : "The snookered position of the red ball made it impossible for Tom to sink it directly on his turn in pool. " Thế bi đỏ bị chắn khiến Tom không thể đánh trực tiếp vào nó để ghi điểm trong lượt chơi bi-a của mình. sport position Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
adjective Tải xuống 🔗Chia sẻ Mắc kẹt, bị gài bẫy, rơi vào thế khó. In a difficult situation, especially because of the actions of others. Ví dụ : "Because of his coworker's false accusations, Mark was completely snookered at work and faced disciplinary action. " Vì những lời buộc tội sai sự thật của đồng nghiệp, Mark hoàn toàn bị gài bẫy tại nơi làm việc và phải đối mặt với hành động kỷ luật. situation negative Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
adjective Tải xuống 🔗Chia sẻ Say bí tỉ, Xỉn quắc cần câu. Drunk. Ví dụ : "After the party, he was completely snookered and needed a ride home. " Sau bữa tiệc, anh ấy xỉn quắc cần câu nên cần người chở về. drink condition Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc