Hình nền cho suites
BeDict Logo

suites

/swits/

Định nghĩa

noun

Đoàn tùy tùng, đội tùy tùng.

Ví dụ :

Vị đại sứ đến thăm đã đến cùng hai đoàn tùy tùng cố vấn, mỗi đoàn đều rất háo hức được đóng góp chuyên môn của mình.
noun

Ví dụ :

Tối nay, dàn nhạc sẽ trình diễn hai tổ khúc Baroque, mỗi tổ khúc là một tập hợp các điệu nhảy sống động được viết cùng một giọng điệu.
noun

Ví dụ :

Dàn nhạc sẽ trình diễn một vài tuyển khúc nổi tiếng, bao gồm một số đoạn nhạc không lời trích từ vở opera Carmen.