verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Nhột, cù lét. To touch repeatedly or stroke delicately in a manner which causes laughter, pleasure and twitching. Ví dụ : "My little sister giggled as I tickled her feet. " Em gái tôi khúc khích cười khi tôi cù lét chân em ấy. body sensation action physiology entertainment human Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Nhột, cù. To unexpectedly touch or stroke delicately in a manner which causes displeasure or withdrawal. Ví dụ : "The feather tickled my nose, and I had to sneeze. " Cái lông vũ làm tôi nhột mũi quá, nên tôi phải hắt xì. body sensation action Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Nhột, cảm thấy nhột. (of a body part) To feel as if the body part in question is being tickled. Ví dụ : "My nose tickled when I walked through the field of flowers. " Mũi tôi cứ nhột nhột khi đi qua cánh đồng hoa. body sensation physiology Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Gợi, khêu gợi, làm thích thú. To appeal to someone's taste, curiosity etc. Ví dụ : "The idea of learning a new language tickled her curiosity. " Ý tưởng học một ngôn ngữ mới đã khêu gợi sự tò mò của cô ấy. sensation emotion entertainment mind Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Chọc lét, làm buồn cười, làm thích thú. To cause delight or amusement in. Ví dụ : "He was tickled to receive such a wonderful gift." Anh ấy rất vui sướng và thích thú khi nhận được một món quà tuyệt vời như vậy. emotion sensation mind entertainment Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Nhột, bị cù. To feel titillation. Ví dụ : "The feather lightly brushed against her skin, and she tickled. " Chiếc lông vũ khẽ lướt trên da cô ấy, và cô ấy cảm thấy nhột. sensation physiology body Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Sọc, bắt cá bằng tay. To catch fish in the hand (usually in rivers or smaller streams) by manually stimulating the fins. Ví dụ : "The old fisherman taught his grandson how to tickled trout from under the riverbank. " Ông lão đánh cá dạy cháu nội cách sọc cá hồi dưới bờ sông. fish action animal nature environment sport Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Mừng rỡ, vui mừng, thích thú. To be excited or heartened. Ví dụ : "Receiving a thank-you note from her student tickled the teacher. " Nhận được lời cảm ơn từ học sinh làm cô giáo mừng rỡ. emotion mind Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc