Hình nền cho tortures
BeDict Logo

tortures

/ˈtɔrt͡ʃərz/ /ˈtɔrt͡ʃɚz/

Định nghĩa

noun

Tra tấn, hành hạ, khổ hình.

Ví dụ :

Trong mọi cuộc chiến đều có những hành động tra tấn khiến cả thế giới phải rùng mình.
noun

Đày đoạ, dằn vặt, hành hạ tinh thần.

Ví dụ :

Việc cô ấy liên tục đưa ra những tín hiệu lẫn lộn và hờ hững tình cảm là những sự dằn vặt âm thầm anh phải chịu đựng mỗi ngày, gặm nhấm lòng tự trọng của anh.
noun

Sự xấu hổ tột độ, sự bối rối tột độ, sự lúng túng tột độ.

Ví dụ :

Việc phải nói trước đám đông là một sự xấu hổ tột độ đối với anh ấy, đến nỗi anh ấy thường tránh các buổi thuyết trình.
verb

Tra tấn, hành hạ.

Ví dụ :

Sau sự kiện 11/9, chúng ta đã làm một số việc sai trái. Chúng ta đã làm rất nhiều việc đúng đắn, nhưng chúng ta đã tra tấn một số người. Chúng ta đã làm một số việc đi ngược lại các giá trị của mình.