BeDict Logo

touted

/ˈtaʊtɪd/
Hình ảnh minh họa cho touted: Do thám, thăm dò, moi tin.
verb

Tên cờ bạc đó đã móc ngoặc thằng nhóc làm việc ở chuồng ngựa, hy vọng biết được con ngựa nào đang chạy nhanh nhất trong các buổi tập bí mật.