Hình nền cho touted
BeDict Logo

touted

/ˈtaʊtɪd/

Định nghĩa

verb

Quảng cáo, rao, khoe khoang.

Ví dụ :

"Mary has been touted as a potential succesor to the current COE."
Mary đã được ca ngợi như một ứng cử viên tiềm năng kế nhiệm vị trí COE hiện tại.
verb

Ví dụ :

Tên cờ bạc đó đã móc ngoặc thằng nhóc làm việc ở chuồng ngựa, hy vọng biết được con ngựa nào đang chạy nhanh nhất trong các buổi tập bí mật.