noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Phiên tòa, kỳ tòa. A session or inquiry made before a court or jury. Ví dụ : "The school held an assize to investigate the recent vandalism incident. " Nhà trường đã tổ chức một phiên tòa (hoặc kỳ tòa) để điều tra vụ phá hoại gần đây. law government history Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Phán quyết của bồi thẩm đoàn, lời tuyên án của bồi thẩm đoàn. The verdict reached or pronouncement given by a panel of jurors. Ví dụ : "After days of testimony, the jury finally delivered their assize: guilty. " Sau nhiều ngày nghe lời khai, cuối cùng bồi thẩm đoàn cũng đưa ra phán quyết: có tội. law government outcome Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Phiên tòa, hội đồng xét xử. An assembly of knights and other substantial men, with a bailiff or justice, in a certain place and at a certain time, for public business. Ví dụ : ""The village elder called an assize to settle the dispute over the shared well, gathering the respected farmers and local nobleman." " Để giải quyết tranh chấp về cái giếng chung, trưởng làng đã triệu tập một phiên tòa gồm những nông dân đáng kính và vị quý tộc địa phương. government history law politics organization Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Quy chế, pháp lệnh. A statute or ordinance, especially one regulating weights and measures. Ví dụ : "the assize of bread and other provisions" quy chế về trọng lượng và số lượng bánh mì cùng các thực phẩm khác. government law history Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Ấn định, quy định. Anything fixed or reduced to a certainty in point of time, number, quantity, quality, weight, measure, etc. Ví dụ : "rent of assize" Tiền thuê nhà đã được ấn định/quy định. government law system business Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Kích thước, cỡ, số đo. Measure; dimension; size. Ví dụ : "The assize of the classroom rug was carefully measured to ensure it would fit in the designated space. " Kích thước tấm thảm trong lớp học đã được đo cẩn thận để đảm bảo nó vừa với chỗ được chỉ định. amount Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Định giá, ấn định, đánh giá. To assess; to set or fix the quantity or price. Ví dụ : "The baker will assize the amount of flour needed for each loaf to ensure consistent quality. " Để đảm bảo chất lượng ổn định, người thợ làm bánh sẽ ấn định lượng bột mì cần thiết cho mỗi ổ bánh. value economy business government amount Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc