verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Bảo lãnh, nộp tiền bảo lãnh. To secure the release of an arrested person by providing bail. Ví dụ : "His parents bailed him out of jail after he was arrested for a minor offense. " Sau khi bị bắt vì một lỗi nhỏ, bố mẹ anh ấy đã bảo lãnh anh ấy ra khỏi tù. law police Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Bảo lãnh, cho tại ngoại. To release a person under such guarantee. Ví dụ : "His parents bailed him out of jail after he was arrested for the disturbance. " Sau khi anh ta bị bắt vì gây rối, bố mẹ đã bảo lãnh cho anh ta tại ngoại. law police Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Giao thác, ký thác. To hand over personal property to be held temporarily by another as a bailment. Ví dụ : "to bail cloth to a tailor to be made into a garment; to bail goods to a carrier" Giao vải cho thợ may để may thành quần áo; ký thác hàng hóa cho người vận chuyển. law property Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Tát nước. To remove (water) from a boat by scooping it out. Ví dụ : "to bail water out of a boat" Tát nước ra khỏi thuyền. nautical sailing vehicle ocean action Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Tát nước, đổ nước. To remove water from (a boat) by scooping it out. Ví dụ : "to bail a boat" Tát nước ra khỏi thuyền. nautical sailing vehicle Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Trả tự do, phóng thích, giải thoát. To set free; to deliver; to release. Ví dụ : "The police bailed the suspect while they continued their investigation. " Cảnh sát đã phóng thích nghi phạm trong khi tiếp tục điều tra. law action Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Chuồn, tẩu thoát, bỏ trốn. To exit quickly. Ví dụ : "With his engine in flames, the pilot had no choice but to bail." Với động cơ bốc cháy ngùn ngụt, viên phi công không còn cách nào khác ngoài việc phải nhảy dù tẩu thoát. action Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Bùng, bỏ ngang, rút lui. To fail to meet a commitment. Ví dụ : "She bailed on our study group at the last minute, so I had to study alone. " Cô ấy bùng buổi học nhóm của chúng ta vào phút cuối, nên tôi phải tự học một mình. action business Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Cột đầu, giữ đầu (bò). To secure the head of a cow during milking. Ví dụ : "The farmer bailed the cow's head in the stanchion before starting to milk her. " Trước khi bắt đầu vắt sữa, người nông dân cột đầu con bò vào chuồng cột để giữ nó đứng yên. animal agriculture utensil machine Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Giam giữ, tống giam. To confine. Ví dụ : "The rising floodwater bailed the trapped raccoon against the shed wall. " Nước lũ dâng cao đã dồn ép con gấu trúc bị mắc kẹt vào sát vách nhà kho, khiến nó không thể thoát ra được. law police Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Nhốt vào chuồng, cố định vào chuồng. To secure (a cow) by placing its head in a bail for milking. Ví dụ : "The farmer bailed the cow before starting the milking process. " Người nông dân nhốt con bò vào chuồng để chuẩn bị vắt sữa. agriculture animal Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Chặn đường, trấn lột. To keep (a traveller) detained in order to rob them; to corner (a wild animal); loosely, to detain, hold up. (Usually with up.) Ví dụ : "The fallen tree bailed up traffic on the highway for hours. " Cái cây đổ đã chặn đứng xe cộ trên đường cao tốc hàng giờ liền. police action Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc