Hình nền cho beacons
BeDict Logo

beacons

/ˈbiːkənz/

Định nghĩa

noun

Đèn hiệu, cột báo hiệu, tín hiệu cảnh báo.

Ví dụ :

Trong thế chiến thứ hai, các ngôi làng ven biển đốt lửa lớn như những cột báo hiệu để cảnh báo các thị trấn lân cận về tàu địch đang đến gần.
noun

Ví dụ :

Những hải đăng sáng rực đã cảnh báo tàu thuyền về những tảng đá nguy hiểm gần bờ biển.
noun

Hải đăng, cột tiêu dẫn đường.

Ví dụ :

Hai ngọn hải đăng trắng cao vút đóng vai trò như những cột tiêu dẫn đường, giúp các thuyền đánh cá trở về bến cảng an toàn.
noun

Ví dụ :

Cửa hàng sử dụng các thiết bị phát tín hiệu (beacons) để gửi mã giảm giá đến điện thoại của khách hàng khi họ đi gần các sản phẩm cụ thể.
verb

Phát tín hiệu, soi đường, báo hiệu.

Ví dụ :

Trong lúc cúp điện, giọng nói điềm tĩnh và hướng dẫn rõ ràng của cô ấy đã soi đường cho niềm hy vọng của tất cả những người bị mắc kẹt trong thang máy.