noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Đèn hiệu, cột báo hiệu, tín hiệu cảnh báo. A signal fire to notify of the approach of an enemy, or to give any notice, commonly of warning. Ví dụ : "During World War II, coastal villages used bonfires as beacons to warn nearby towns of approaching enemy ships. " Trong thế chiến thứ hai, các ngôi làng ven biển đốt lửa lớn như những cột báo hiệu để cảnh báo các thị trấn lân cận về tàu địch đang đến gần. signal communication technology device military war sign Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Hải đăng, đèn hiệu. A signal or conspicuous mark erected on an eminence near the shore, or moored in shoal water, as a guide to mariners. Ví dụ : "The bright beacons warned the ships of the dangerous rocks near the coast. " Những hải đăng sáng rực đã cảnh báo tàu thuyền về những tảng đá nguy hiểm gần bờ biển. nautical signal technology ocean sailing geography direction device Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Hải đăng, cột tiêu dẫn đường. A high hill or other easily distinguishable object near the shore which can serve as guidance for seafarers. Ví dụ : "The two tall, white lighthouses served as beacons, guiding the fishing boats safely back to harbor. " Hai ngọn hải đăng trắng cao vút đóng vai trò như những cột tiêu dẫn đường, giúp các thuyền đánh cá trở về bến cảng an toàn. nautical geography sign Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Hải đăng, đèn hiệu, cột báo hiệu. That which gives notice of danger, or keeps people on the correct path. Ví dụ : "The lighthouse beacons warned ships to stay away from the rocky shore. " Những ngọn hải đăng phát ra đèn hiệu cảnh báo tàu thuyền tránh xa bờ đá gồ ghề. communication sign direction technology Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Đèn hiệu, thiết bị phát tín hiệu. An electronic device that broadcasts a signal to nearby portable devices, enabling smartphones etc. to perform actions when in physical proximity to the beacon. Ví dụ : "The store used beacons to send discount coupons to shoppers' phones when they walked near specific products. " Cửa hàng sử dụng các thiết bị phát tín hiệu (beacons) để gửi mã giảm giá đến điện thoại của khách hàng khi họ đi gần các sản phẩm cụ thể. electronics communication device signal technology internet machine Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Phát tín hiệu, soi đường, báo hiệu. To act as a beacon. Ví dụ : "During the blackout, her calm voice and clear instructions beaconed hope to everyone trapped in the elevator. " Trong lúc cúp điện, giọng nói điềm tĩnh và hướng dẫn rõ ràng của cô ấy đã soi đường cho niềm hy vọng của tất cả những người bị mắc kẹt trong thang máy. communication technology signal device Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Chiếu sáng, thắp sáng, soi sáng. To give light to, as a beacon; to light up; to illumine. Ví dụ : "The stadium lights beaconed the dark sky, signaling the start of the game. " Đèn sân vận động rọi sáng cả bầu trời đêm, báo hiệu trận đấu bắt đầu. technology communication signal Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Đặt đèn hiệu, trang bị đèn hiệu. To furnish with a beacon or beacons. Ví dụ : "The city plans to beacons the airport runway to improve visibility during foggy conditions. " Thành phố dự định lắp đèn hiệu dọc đường băng sân bay để tăng khả năng quan sát trong điều kiện sương mù. nautical technology communication signal Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc