noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Thuốc tẩy, chất tẩy trắng. A chemical, such as sodium hypochlorite or hydrogen peroxide, or a preparation of such a chemical, used for disinfecting or whitening. Ví dụ : "The laundry bleaches were all out at the laundromat, so I had to use a different cleaning agent. " Ở tiệm giặt là hết sạch thuốc tẩy rồi, nên tôi phải dùng một loại chất tẩy rửa khác. substance chemistry material Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Thuốc tẩy, chất tẩy trắng. A variety of bleach. Ví dụ : "The cleaning supply closet had many different bleaches, including chlorine bleach and oxygen bleach. " Trong tủ đồ dùng vệ sinh có nhiều loại thuốc tẩy khác nhau, bao gồm thuốc tẩy clo và thuốc tẩy oxy. substance chemistry Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Tẩy trắng, làm trắng. To treat with bleach, especially so as to whiten (fabric, paper, etc.) or lighten (hair). Ví dụ : "She bleaches her hair blonde every summer. " Mỗi mùa hè, cô ấy đều tẩy tóc cho nó thành màu vàng hoe. chemistry material substance process appearance Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Tẩy trắng, bạc màu. To be whitened or lightened (by the sun, for example). Ví dụ : "The sun bleached the white shirt, making it slightly yellow. " Ánh nắng mặt trời đã làm bạc màu chiếc áo sơ mi trắng, khiến nó hơi ngả vàng. color appearance material chemistry Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Tẩy trắng. (of corals) to lose color due to stress-induced expulsion of symbiotic unicellular algae. Ví dụ : "Once coral bleaching begins, corals tend to continue to bleach even if the stressor is removed." Một khi san hô bắt đầu bị tẩy trắng, chúng có xu hướng tiếp tục bị tẩy trắng ngay cả khi tác nhân gây căng thẳng đã được loại bỏ. environment biology ocean ecology Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Làm mất ý nghĩa, tước đoạt ý nghĩa, làm trống rỗng. To make meaningless; to divest of meaning; to make empty. Ví dụ : "semantically bleached words that have become illocutionary particles" Những từ bị "tẩy trắng" ý nghĩa đến mức trở thành các tiểu từ tình thái. abstract philosophy mind character Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Sự tẩy trắng, sự phơi nắng. An act of bleaching; exposure to the sun. Ví dụ : "The farmer's crops benefited from the morning's bleaching. " Mùa màng của người nông dân được hưởng lợi từ sự phơi nắng buổi sáng. nature environment Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Bệnh bạch tạng. A disease of the skin. Ví dụ : "Seeing the rough, white patches, the doctor suspected the child had bleaches and ordered a skin biopsy to confirm the diagnosis. " Thấy những mảng da trắng, thô ráp, bác sĩ nghi ngờ đứa trẻ mắc bệnh bạch tạng và yêu cầu sinh thiết da để xác nhận chẩn đoán. disease body medicine Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc