Hình nền cho blotted
BeDict Logo

blotted

/ˈblɑtɪd/ /ˈblɒtɪd/

Định nghĩa

verb

Làm bẩn, làm nhòe, dây mực.

Ví dụ :

Đứa bé vô tình làm dây nước ép lên bài tập về nhà, làm nó bị một vết đỏ lớn.