BeDict Logo

delicacies

/ˈdɛlɪkəsiz/ /ˈdɛləkəsiz/
Hình ảnh minh họa cho delicacies: Cao lương mỹ vị, đặc sản.
noun

Cho bữa tối Lễ Tạ Ơn, dì tôi đã chuẩn bị nhiều món đặc sản truyền thống, như sốt cranberry và bánh bí ngô, mà ai cũng thích.

Hình ảnh minh họa cho delicacies: Cao lương mỹ vị, đặc sản.
 - Image 1
delicacies: Cao lương mỹ vị, đặc sản.
 - Thumbnail 1
delicacies: Cao lương mỹ vị, đặc sản.
 - Thumbnail 2
noun

Cao lương mỹ vị, đặc sản.

Sự tinh xảo của bộ bàn ghế nhà búp bê tí hon khiến bọn trẻ vô cùng kinh ngạc; mỗi chiếc bàn, chiếc ghế nhỏ xíu đều thể hiện sự tỉ mỉ đến khó tin.