noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Sự tinh tế, vẻ thanh tú. The quality of being delicate. Ví dụ : "The delicacies of the antique teacups meant we had to handle them with extra care. " Sự tinh tế của những chiếc tách trà cổ có nghĩa là chúng tôi phải cầm chúng hết sức cẩn thận. quality Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Cao lương mỹ vị, đặc sản. Something appealing, usually a pleasing food, especially a choice dish of a certain culture suggesting rarity and refinement -a Chinese delicacy Ví dụ : "For Thanksgiving dinner, my aunt prepared several traditional delicacies, like cranberry sauce and pumpkin pie, that everyone enjoyed. " Cho bữa tối Lễ Tạ Ơn, dì tôi đã chuẩn bị nhiều món đặc sản truyền thống, như sốt cranberry và bánh bí ngô, mà ai cũng thích. food culture Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Cao lương mỹ vị, đặc sản. Fineness or elegance of construction or appearance. Ví dụ : "The delicacies of the miniature dollhouse furniture amazed the children; each tiny chair and table showed incredible attention to detail. " Sự tinh xảo của bộ bàn ghế nhà búp bê tí hon khiến bọn trẻ vô cùng kinh ngạc; mỗi chiếc bàn, chiếc ghế nhỏ xíu đều thể hiện sự tỉ mỉ đến khó tin. appearance style quality Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Mong manh, yếu ớt. Frailty of health or fitness. Ví dụ : "The athlete's repeated injuries revealed the surprising delicacies of his knees. " Những chấn thương lặp đi lặp lại của vận động viên đã cho thấy sự mong manh, yếu ớt đáng ngạc nhiên của đôi đầu gối anh ta. medicine body physiology condition Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Cao lương mỹ vị, đặc sản. Refinement in taste or discrimination. Ví dụ : "My grandmother's collection of antique porcelain dolls showcased her appreciation for artistic delicacies. " Bộ sưu tập búp bê sứ cổ của bà tôi thể hiện sự trân trọng của bà đối với những nét tinh tế và đẹp đẽ trong nghệ thuật. food culture Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Sự tế nhị, sự ý tứ. Tact and propriety; the need for such tact. Ví dụ : "Negotiating a fair compromise between two stubborn siblings requires all the delicacies a parent can muster. " Việc dàn xếp một thỏa hiệp công bằng giữa hai đứa con bướng bỉnh đòi hỏi bậc cha mẹ phải cực kỳ tế nhị và ý tứ. character moral attitude value human mind society Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc