noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Chuông, tiếng chuông. A bell or chime. Ví dụ : "The school bell rang with a loud dinger, signaling the end of class. " Tiếng chuông reo lên một tiếng "ding" lớn, báo hiệu giờ học đã kết thúc. sound device communication Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Quả lắc, cái lưỡi (chuông). The suspended clapper of a bell. Ví dụ : "The bell's dinger was broken, so it wouldn't ring. " Quả lắc của chuông bị gãy nên chuông không thể reo được. part sound bell-ringing Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Người rung chuông. One who rings a bell. Ví dụ : "The church hired a new dinger to ring the bells every Sunday morning. " Nhà thờ đã thuê một người rung chuông mới để rung chuông mỗi sáng chủ nhật. person job bell-ringing Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Cú home run, banh ra ngoài sân. A home run. Ví dụ : "The starting pitcher gave up three dingers." Cầu thủ ném bóng xuất phát đã để đối thủ ghi được ba cú home run. sport entertainment Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Của quý, dương vật. The penis. body organ sex anatomy Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Của hiếm, vật phi thường, thứ đặc biệt. Something outstanding or exceptional, a humdinger. Ví dụ : ""My mom's apple pie is a real dinger; everyone asks for her recipe!" " Bánh táo của mẹ tôi đúng là của hiếm; ai cũng xin công thức của mẹ! quality thing achievement exclamation Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Bao cao su, áo mưa. A condom. Ví dụ : ""He made sure to pack a dinger before going to the party." " Anh ấy nhớ mang theo bao cao su trước khi đi dự tiệc. sex medicine body item Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Đít, hậu môn. The buttocks, the anus. Ví dụ : "Let′s leave them to sit on their dingers for a while." Kệ họ ngồi ì trên cái đít của họ một lúc đi. body anatomy sex Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Ná cao su. A catapult, a shanghai. Ví dụ : "The kids made a makeshift dinger out of a forked stick and rubber bands to launch pebbles across the yard. " Bọn trẻ tự chế một cái ná cao su từ cành cây chạc và dây chun để bắn sỏi qua sân. weapon device technology Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc