Hình nền cho echelon
BeDict Logo

echelon

/ˈeɪ-/ /ˈɛʃəˌlɑn/

Định nghĩa

noun

Bậc, cấp bậc, tầng lớp.

Ví dụ :

Trong sở cảnh sát, mỗi cấp bậc đại diện cho một mức độ quyền hạn khác nhau, từ cảnh sát tuần tra đến cảnh sát trưởng.
noun

Đội hình bậc thang, hàng ngang lệch.

Ví dụ :

Trong điều kiện gió ngang mạnh, các vận động viên xe đạp đã tạo thành một đội hình bậc thang, hay hàng ngang lệch, để che chắn cho nhau khỏi sức gió.
adjective

Ví dụ :

Sau khi thực hiện các phép biến đổi hàng, ma trận đã có dạng bậc thang, thể hiện rõ hình dạng bậc thang của các phần tử dẫn đầu.