Hình nền cho entrained
BeDict Logo

entrained

/ɪnˈtɹeɪnd/ /ɛnˈtɹeɪnd/

Định nghĩa

verb

Kéo theo, cuốn theo.

Ví dụ :

"water entrained by steam"
Nước bị hơi nước cuốn theo.
verb

Bị cuốn theo, bị điều khiển, bị đồng bộ hóa.

Ví dụ :

Mỗi ngày nghe máy đếm nhịp, não của nhạc sĩ bị cuốn theo nhịp điệu ổn định, từ đó cải thiện khả năng căn thời gian của họ.