verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Kéo theo, cuốn theo. To draw along as a current does. Ví dụ : "water entrained by steam" Nước bị hơi nước cuốn theo. physics energy environment process science Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Kéo theo, cuốn theo. To suspend small particles in the current of a fluid. Ví dụ : "The wind entrained dust from the construction site, creating a haze. " Gió cuốn theo bụi từ công trường xây dựng, tạo thành một lớp sương mù. physics material chemistry environment geology Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Kéo theo, Dẫn dụ, Đồng bộ hóa. To set up or propagate a signal, such as an oscillation. Ví dụ : "The rising sun entrained the rooster's crowing, making it consistently begin at dawn. " Mặt trời mọc dẫn dụ tiếng gà gáy, khiến nó luôn bắt đầu một cách đều đặn vào lúc bình minh. signal electronics physics technology sound frequency process science Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Liên kết, kết nối, móc nối. To encarriage, to conjoin, to link; as in a series of entities, elements, objects or processes. Ví dụ : "The students, eager to learn, were entrained in a discussion about the book's main theme. " Các sinh viên, vì ham học hỏi, đã được lôi cuốn vào một cuộc thảo luận về chủ đề chính của cuốn sách. system process action physics Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Bị cuốn theo, bị điều khiển, bị đồng bộ hóa. (neurobiology) To become trained or conditioned in a pattern of brain behavior. Ví dụ : "Listening to a metronome every day, the musician's brain became entrained to the steady beat, improving their timing. " Mỗi ngày nghe máy đếm nhịp, não của nhạc sĩ bị cuốn theo nhịp điệu ổn định, từ đó cải thiện khả năng căn thời gian của họ. physiology mind biology Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Lên tàu, Đi tàu. To get into or board a railway train. Ví dụ : "Example Sentence: "The children quickly entrained for their field trip after the teacher called their names." " Sau khi giáo viên gọi tên, bọn trẻ nhanh chóng lên tàu để đi dã ngoại. vehicle Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Chở bằng tàu, bốc lên tàu. To put aboard a railway train. Ví dụ : "to entrain a regiment" Bốc một trung đoàn lên tàu. vehicle traffic Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc