verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Kéo theo, cuốn theo. To draw along as a current does. Ví dụ : "water entrained by steam" Nước bị cuốn theo hơi nước. physics energy process Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Kéo theo, cuốn theo, lôi cuốn. To suspend small particles in the current of a fluid. Ví dụ : "The wind was entraining dust from the construction site, creating a hazy cloud. " Gió cuốn theo bụi từ công trường, tạo thành một đám mây mù mịt. physics environment geology science chemistry Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Kéo theo, lôi cuốn, đồng bộ hóa. To set up or propagate a signal, such as an oscillation. Ví dụ : "The flashing lights at the crosswalk are entraining the pedestrians' walking pace, making them speed up or slow down to cross safely. " Đèn nháy ở vạch kẻ đường đang kéo theo nhịp bước chân của người đi bộ, khiến họ tăng tốc hoặc giảm tốc để qua đường an toàn. physics signal energy technology electronics physiology science biology Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Kéo theo, lôi kéo, cuốn theo. To encarriage, to conjoin, to link; as in a series of entities, elements, objects or processes. Ví dụ : "The rhythmic clapping gradually began entraining the entire audience, uniting them in a shared experience. " Tiếng vỗ tay nhịp nhàng dần dần lôi cuốn cả khán giả, kết nối họ trong một trải nghiệm chung. process system action physics energy element Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Đồng bộ hóa, hòa nhịp. (neurobiology) To become trained or conditioned in a pattern of brain behavior. Ví dụ : ""Practicing mindfulness daily is entraining my brain to react more calmly to stress." " Thực hành chánh niệm hàng ngày đang giúp não bộ của tôi hòa nhịp và phản ứng bình tĩnh hơn trước căng thẳng. biology mind physiology Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Lên tàu, đi tàu. To get into or board a railway train. Ví dụ : "The students were hurrying to the station to entrain on the train for their school trip. " Các học sinh đang vội vã đến nhà ga để lên tàu đi tham quan trường. vehicle action traffic Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Cho lên tàu, Đưa lên tàu. To put aboard a railway train. Ví dụ : "to entrain a regiment" Cho một trung đoàn lên tàu. vehicle action industry Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc