Hình nền cho entraining
BeDict Logo

entraining

/ɛnˈtɹeɪnɪŋ/ /ɪnˈtɹeɪnɪŋ/

Định nghĩa

verb

Kéo theo, cuốn theo.

Ví dụ :

Nước bị cuốn theo hơi nước.
verb

Kéo theo, lôi cuốn, đồng bộ hóa.

Ví dụ :

Đèn nháy ở vạch kẻ đường đang kéo theo nhịp bước chân của người đi bộ, khiến họ tăng tốc hoặc giảm tốc để qua đường an toàn.