Hình nền cho eventing
BeDict Logo

eventing

/ɪˈvɛntɪŋ/ /iˈvɛntɪŋ/

Định nghĩa

verb

Diễn ra, xảy ra.

Ví dụ :

Buổi dã ngoại của trường sẽ diễn ra vào thứ bảy tuần tới.
noun

Môn thể thao phối hợp конный, thi ba môn phối hợp.

Ví dụ :

Chị gái tôi tập luyện rất chăm chỉ cho môn thể thao phối hợp конный, hôm thì luyện tập biểu diễn trang phục, hôm sau lại tập vượt chướng ngại vật đồng quê.
noun

Tạo sự kiện, Khả năng tạo sự kiện.

Ví dụ :

Độ tin cậy của hệ thống an ninh phụ thuộc vào khả năng tạo sự kiện của nó; ví dụ, khi một cánh cửa mở, nó sẽ tạo ra một sự kiện thông báo ngay lập tức cho chủ nhà.