noun🔗ShareSự sửa đổi gian lận, Sự dàn xếp. The act of subverting (fixing) a vote."The investigation uncovered evidence of fixings in the election, suggesting some votes had been deliberately altered to favor a specific candidate. "Cuộc điều tra đã phát hiện ra bằng chứng về sự dàn xếp gian lận trong cuộc bầu cử, cho thấy một số phiếu bầu đã bị cố ý sửa đổi để ủng hộ một ứng cử viên cụ thể.politicsgovernmentlawactionChat với AIGame từ vựngLuyện đọc
noun🔗ShareĐồ cố định, vật liệu cố định, phụ kiện. (usually in the plural) Something to aid attachment during construction (screws, wall plugs, etc)"The toolbox contained all the fixings needed to assemble the bookshelf: screws, bolts, and a small wrench. "Trong hộp đồ nghề có đủ các vật liệu cố định cần thiết để lắp ráp kệ sách: đinh vít, bu lông và một cái mỏ lết nhỏ.buildingmaterialitemtechnicalChat với AIGame từ vựngLuyện đọc
noun🔗ShareĐồ nghề, phụ kiện. See fixings."For our Thanksgiving dinner, we need to buy the turkey and all the fixings - stuffing, mashed potatoes, and gravy. "Cho bữa tối Lễ Tạ Ơn, chúng ta cần mua gà tây và tất cả đồ nghề/phụ kiện đi kèm - nhân nhồi, khoai tây nghiền và nước sốt gravy.fooditemChat với AIGame từ vựngLuyện đọc
noun🔗ShareĐồ gia vị, nguyên liệu, thành phần. The necessary ingredients or components (for something, especially food or a social event)."We bought all the fixings for hot dogs, including buns, ketchup, and mustard. "Chúng tôi đã mua tất cả đồ gia vị và nguyên liệu cần thiết cho món hot dog, bao gồm bánh mì, tương cà và mù tạt.fooditemChat với AIGame từ vựngLuyện đọc
noun🔗ShareĐồ ăn kèm, món ăn kèm, gia vị. Side dishes or other appropriate accompaniments such as condiments; trimmings."We bought hot dogs and all the fixings: ketchup, mustard, relish, and onions. "Chúng tôi mua xúc xích nóng và tất cả các món ăn kèm: tương cà, mù tạt, dưa chuột muối và hành tây.foodChat với AIGame từ vựngLuyện đọc